Bảng Gía Dịch Vụ Cho Thuê Xe 29 Chỗ Tại Hà Nội

Thuê xe 29 chỗ tại Hà Nội

Mùa lễ hội ,mùa cưới đầu năm đang đến gần và bạn muốn tạo ra những trải nghiệm đáng nhớ cùng đồng đội? Đừng lo lắng! Chúng tôi đây để giúp bạn tổ chức chuyến đi với dịch vụ thuê xe 29 chỗ chất lượng cao, đảm bảo sự thoải mái và hài lòng cho tất cả mọi người.

Vì sao chọn thuê xe 29 chỗ của chúng tôi?

1. Phương tiện an toàn và tiện nghi: Xe du lịch 29 chỗ của chúng tôi được trang bị các tiện nghi hiện đại như máy lạnh, âm thanh cao cấp, ghế ngồi thoải mái và không gian rộng rãi để tất cả mọi người có thể di chuyển một cách thoải mái và dễ dàng.

2. Đội ngũ lái xe chuyên nghiệp: Chúng tôi chỉ tuyển chọn những lái xe giàu kinh nghiệm và có trình độ lái xe cao. Họ không chỉ đảm bảo an toàn mà còn có kiến thức về các điểm đến nổi tiếng trong khu vực lễ hội, giúp bạn khám phá những điểm đến thú vị một cách tuyệt vời.

3. Linh hoạt và tiện lợi: Chúng tôi hiểu rằng lịch trình của bạn có thể thay đổi trong mùa lễ hội. Do đó, chúng tôi cung cấp các gói dịch vụ linh hoạt từ thuê theo giờ, thuê theo ngày hoặc thuê dài hạn, để đảm bảo rằng bạn có sự linh hoạt tối đa trong việc tổ chức chuyến đi của mình.

4. Dịch vụ chất lượng: Chúng tôi cam kết mang đến cho bạn dịch vụ tốt nhất với đội ngũ nhân viên hỗ trợ nhiệt tình và chuyên nghiệp. Chúng tôi sẽ luôn sẵn sàng lắng nghe và đáp ứng mọi nhu cầu của bạn để đảm bảo một chuyến đi suôn sẻ và đáng nhớ.

Đừng bỏ lỡ cơ hội trải nghiệm mùa lễ hội đầu năm tuyệt vời cùng thuê xe 29 chỗ của chúng tôi. Hãy liên hệ ngay hôm nay để biết thêm thông tin và đặt dịch vụ vào ngày hôm nay. Chúng tôi đã sẵn sàng giúp bạn có một chuyến đi đáng nhớ và thú vị!

Liên Hệ Điều Hành Xe :0967898489

Bảng Gia Thuê Xe 29 Chỗ Tham Khảo :

Bảng giá xe đi các điểm và các tỉnh miền Bắc

ĐIỂM ĐẾN Số Km Xe 29 chỗ
đường thường cao tốc
Yên Tử 122 3.2 Triệu 3.5 Triệu
Yên Bái 157 3.8 Triệu 4.5 Triệu
Vĩnh Phúc 65 2.0 Triệu 2.0 Triệu
Việt Trì 2.3 Triệu 2.7 Triệu
Vân Đồn 211 4.7 Triệu 5.5 Triệu
Tràng An 94 2.3 Triệu 2.5 Triệu
Thung Nai 93 2.3 Triệu 2.8 Triệu
Thiên Cầm 379 10.5 Triệu 11.3 Triệu
Thanh Thủy 74 2.3 Triệu 2.5 Triệu
Thanh Hóa 160 3.5 Triệu 4.0 Triệu
Thái Nguyên 80-89 2.0 Triệu 2.2 Triệu
Thái Bình 104 3.0 Triệu 3.5 Triệu
Thác Bản Giốc 361 9.0 Triệu 9.5 Triệu
Tuyên Quang 133 3.5 Triệu 3.8 Triệu
Tây Thiên 74 2.3 Triệu 2.3 Triệu
Tam Đảo 75 2.0 Triệu 2.2 Triệu
Tam Chúc 64 2.5 Triệu 2.5 Triệu
Tam Cốc 107 2.7 Triệu 3.0 Triệu
Suối Cá Thần 129 3.4 Triệu 3.7 Triệu
Sơn La 299 6.5 Triệu 6.8 Triệu
Sầm Sơn 169 3,8 Triệu 4.5
Sapa 319 7,5 Triệu 7.5 Triệu
Quất Lâm 124 3 Triệu 3.5 Triệu
Quảng Ninh 190 3,8 Triệu 4.5 Triệu
Quan Lạn 4.0 Triệu 5.0 Triệu
Phú Thọ 96-99 2,7 Triệu 3.0 Triệu
Pù Luông 143 3.8 Triệu 4.2 Triệu
Nghệ An 316 6.5 Triệu 6.5 Triệu
Ninh Bình 105 2.5 Triệu 2.7 Triệu
Nam Định 84-107 2.3 Triệu 2.7 Triệu
Mù Cang Chải 288-352 6.5 Triệu 6.5 Triệu
Mộc Châu 186 5.0 Triệu 5.0 Triệu
Móng Cái 319 7.5 Triệu 8.5 Triệu
Mai Châu 135 3.7 Triệu 4.0 Triệu
Lào Cai 290 7.5 Triệu 8.5 Triệu
Lạng Sơn 167 3.5 Triệu 4.5 Triệu
Lai Châu 494 10.5 Triệu 10.5 Triệu
Kim Bôi 80 2.4 Triệu 2.4 Triệu
Hưng Yên 60 2.3 Triệu 2.3 Triệu
Hồ Núi Cốc 98 2.7 Triệu 2.7 Triệu
Hồ Đại Lải 47 2.0 Triệu 2.0 Triệu
Hồ Ba Bể 233 6.5 Triệu 6.5 Triệu
Hòa Bình 70 2.4 Triệu 2.5 Triệu
Hải Tiến 305 5,8 Triệu 6.5 Triệu
Hải Phòng 124 3.5 Triệu 4.0 Triệu
Hải Hòa 199 6.0 Triệu 6.5 Triệu
Hải Dương 76 2.7 Triệu 3.2 Triệu
Hà Nam 54 2.0 Triệu 2.3 Triệu
Hạ Long 159 4.5 Triệu 4.5 Triệu
Hà Giang 284 7.5 Triệu 7.5 Triệu
Đồng Mô 45 1.8 Triệu 1.8 Triệu
Điện Biên 451 11.5 Triệu 11.5 Triệu
Đền Cửa Ông 214 5.5 Triệu 6.0 Triệu
Chùa Keo 108 2.8 Triệu 3.0 Triệu
Chùa Hương 2.5 Triệu 2.5 Triệu
Chùa Cái Bầu 95 6.0 Triệu 6.0 Triệu
Chùa Ba Vàng 139 4.0 Triệu 4.0 Triệu
Cửa Lò 288 7.5 Triệu 7.5 Triệu
Cúc Phương 127 4.0 Triệu 4.0 Triệu
Côn Sơn Kiếp Bạc 83 3.0 Triệu 3.5 Triệu
Cô Tô 6.5 Triệu 6.5 Triệu
Cố Đô Hoa Lư 91 2.2 Triệu 2.5 Triệu
Cát Bà 6.5 Triệu 6.5 Triệu
Cao Bằng 281 7.5 Triệu 7.5 Triệu
Cảng Cái Rồng 212 5.0 Triệu 6.0 Triệu
Biển Hải Hậu 127 3.5 Triệu 4.0 Triệu
Biển Đồng Châu 134 4.0 Triệu 4.0 Triệu
Biển Đồ Sơn 122 3.5 Triệu 4.5 Triệu
Bến En 206 5.0 Triệu 5.5 Triệu
Bến Bính 116 5.2 Triệu 6.2 Triệu
Bắc Ninh 40 2.0 Triệu 2.2 Triệu
Bắc Kạn 190 5.5 Triệu 5.8 Triệu
Bắc Giang 66,5 2.5 Triệu 2.7 Triệu
Bái Đính 2.5 Triệu 2.7 Triệu
Bãi Cháy 160 3.2 Triệu 3.7 Triệu
Ba Vì 53,8 2.0 Triệu 2.0 Triệu

 

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *