Thuê Xe 16 Chỗ Tại Hà Nội

Điều Hành Xe Gọi ngay:0967898489

Công ty TNHH vận tải và du lịch VIỆT AN là đơn vị chuyên cho thuê xe du lịch 16 chỗ có lái và tự lái được rất nhiều doanh nghiệp hà nội đánh giá cao về chất lượng. Sản phẩm đúng như cam kết, lượng khách dang dần lớn, ổn định. Vậy nên, nếu bạn có bất cứ nhu cầu nào, kết nối nhanh với chúng tôi để được tư vấn.

Chúng tôi đang sở hữu dàn xe: Solati, Fordtransit và Spinter, Dcar president, Vip Dcar 9 chỗ, limousine hạng thương gia, dcar hạng thưởng đỉnh.. tất cả đều có model 2020 hiện đại, xe nội thất đầy đủ, điều hòa mát, lái xe nhiệt tình và đảm bảo mọi quy tắc an toàn khi phục vụ khách hàng.

Cam kết với khách hàng khi sử dụng

Thuê xe VIỆT AN là một đơn vị “cho thuê xe 16 chỗ giá rẻ đặt cực nhanh tại hà nội” được khách hàng đánh giá cao và tin tưởng lựa chọn, dưới đây là những cam kết đi đôi với thực hiện mà chúng tôi đang áp dụng:

  1. Luôn tự hào vì có đội ngũ lái xe dày dạn kinh nghiệm, yêu nghề, yêu bản thân.
  2. Giá luôn cạnh tranh, có mức giá phù hợp cho nhiều khách hàng.
  3. Những dòng xe đời mới được trang bị đầy đủ hệ thống nội thất hiện đại.
  4. Chủng loại xe đa dạng, hỗ trợ 24/24 h.
  5. Thủ tục thuê xe đơn giản, các điều khoản được quy định rõ ràng, minh bạch.

    Đây là Giá thuê xe 16 chỗ theo ngày quý khách tham khảo

    1. Giá thuê xe 16 chỗ Ford Transit

    Lịch trình Thời gian Số km Đơn giá
    Phục vụ nội thành hà nội 8 tiếng dưới 100 km  1.5 triệu
    Phục vụ lịch trình dưới 100km 10 tiếng 100 km  1.7 triệu
    Phục vụ lịch trình từ 100-150km 10 tiếng 101 – 150 km  1.8 triệu
    Phục vụ lịch trình từ 150-200km 11 tiếng 151 – 200 km  2.0 triệu
    Phục vụ lịch trình trên 200km 12 tiếng trên 200 km  8000/km
    Đón sân bay về hà nội 80 km  500 k
    Từ Hà Nội đi sân bay 40km  500 k
    Đưa đón Nội Bài 2 chiều 3 tiếng 80km  850 k
    Vượt km 1 km  8000/km
    Vượt giời 1 giờ  80.000
    Ngày lễ tết, chủ nhật 10 tiếng 1 ngày 2.5 triệu

    Giá thuê xe 16 chỗ đi các tỉnh, các điểm du lịch

    Điểm đến Số Km Xe 16 chỗ
    Đường thường cao tốc
    Yên Tử 122 2.4 Triệu
    Yên Bái 157 3.0 Triệu
    Vĩnh Phúc 65 1.6 Triệu
    Việt Trì 1.8 Triệu
    Vân Đồn 211 4.0 Triệu
    Tràng An 94 2.0 Triệu
    Trà Cổ Móng Cái 331 5.5 Triệu
    Thung Nai 93 2.0 Triệu
    Thiên Sơn 58 1.8 Triệu
    Thiên Cầm 379 7.5 Triệu
    Thanh Thủy 74 2.0 Triệu
    Thanh Hóa 160 3.0 Triệu
    Thái Nguyên 80-89 2.0 Triệu
    Thái Bình 104 2.7 Triệu
    Thác Bản Giốc 361 6.5 Triệu
    Tuyên Quang 133 2.8 Triệu
    Tây Thiên 74 2.0 Triệu
    Tam Đảo 75 1.8 Triệu
    Tam Chúc 64 1.8Triệu
    Tam Cốc – Bích Động 107 2.2 Triệu
    Suối Cá Thần 129 3.0 Triệu
    Sơn La 299 5.5 Triệu
    Sinh Thái Ao Vua 58 2.0 Triệu
    Sân Bay Cát Bi 125 2.8 Triệu
    Sầm Sơn 169 3.5 Triệu
    Sapa 319 6.5 Triệu
    Quất Lâm 124 3.0 Triệu
    Quảng Ninh 190 3.5 Triệu
    Quan Lạn 5.5 Triệu
    Phú Thọ 96-99 2.5 Triệu
    Pù Luông 143 3.0 Triệu
    Nhà Thờ Đá Phát Diệm 116 2.5 Triệu
    Nghệ An 316 5.5 Triệu
    Ninh Bình 105 2.1 Triệu
    Nam Định 84-107 2.5 Triệu
    Mù Cang Chải 288-352 6.0 Triệu
    Mộc Châu 186 4.5 Triệu
    Móng Cái 319 6.0 Triệu
    Mai Châu 135 3.5 Triệu
    Lào Cai 290 6.3 Triệu
    Lạng Sơn 167 3.5 Triệu
    Lai Châu 494 7.5 Triệu
    Khoang Xanh 57 1.8 Triệu
    Kim Bôi 80 2.3 Triệu
    Hưng Yên 60 2.2 Triệu
    Hồ Núi Cốc 98 2.4 Triệu
    Hồ Đại Lải 47 1.6 Triệu
    Hồ Ba Bể 233 5.5 Triệu
    Hòa Bình 70 2.4 Triệu
    Hải Tiến 305 4.0 Triệu
    Hải Phòng 124 3.0 Triệu
    Hải Hòa 199 4.5 Triệu
    Hải Dương 76 2.5 Triệu
    Hà Tĩnh 351 7.5 Triệu
    Hà Nam 54 2.0 Triệu
    Hạ Long 159 3.7 Triệu
    Hà Giang 284 5.8 Triệu
    Đồng Mô 45 1.7 Triệu
    Điện Biên 451 8.0 Triệu
    Đền Cửa Ông 214 4.5 Triệu
    Chùa Keo 108 2.8 Triệu
    Chùa Hương 2.1 Triệu
    Chùa Cái Bầu 95 5.0 Triệu
    Chùa Ba Vàng 139 3.2 Triệu
    Chợ Viềng 97 2.5 Triệu
    Cửa Lò 288 6.5 Triệu
    Cửa Khẩu Móng Cái 318 6.5 Triệu
    Cúc Phương 127 2.5 Triệu
    Của Khẩu Tân Thanh 193 4.5 Triệu
    Côn Sơn Kiếp Bạc 83 2.5 Triệu
    Cô Tô 6.0 Triệu
    Cố Đô Hoa Lư 91 2.0 Triệu
    Cát Bà 24.0 Triệu
    Cao Bằng 281 6.0 Triệu
    Cảng Cái Rồng 212 5.5 Triệu
    Biển Thịnh Long 139 3.0 Triệu
    Biển Hải Hậu 127 3.0 Triệu
    Biển Đồng Châu 134 3.0 Triệu
    Biển Đồ Sơn 122 3.5 Triệu
    Bến En 206 6.0 Triệu
    Bến Bính 116 5.8 Triệu
    Bắc Ninh 40 1.8 Triệu
    Bắc Kạn 190 4.0 Triệu
    Bắc Giang 66,5 2.2 Triệu
    Bái Đính 2.0 Triệu
    Bãi Cháy 160 3.0 Triệu
    Ba Vì 53,8 1.8Triệu
    Sóc Sơn 65 1.6 Triệu
    Đền Hùng 110 2.4 Triệu

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *